Suprema FSF2-DB là mẫu máy chấm công khuôn mặt hiện đại, ứng dụng công nghệ sinh trắc học tiên tiến giúp doanh nghiệp kiểm soát thời gian làm việc của nhân viên một cách chính xác và hiệu quả. Với khả năng nhận diện khuôn mặt nhanh chóng, thiết bị giúp rút ngắn thời gian chấm công, hạn chế tối đa tình trạng chấm công hộ, mang lại sự minh bạch trong quản lý nhân sự.
Máy chấm công khuôn mặt Suprema FSF2-DB hỗ trợ đa dạng phương thức xác thực, bao gồm khuôn mặt, vân tay, thẻ từ và mật khẩu, giúp doanh nghiệp linh hoạt trong việc lựa chọn cách chấm công phù hợp. Đặc biệt, công nghệ nhận diện khuôn mặt trên máy có khả năng nhận diện ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu hoặc thay đổi ngoại hình nhẹ, đảm bảo độ chính xác cao. Thiết bị có khả năng lưu trữ dữ liệu lớn, phù hợp với doanh nghiệp có số lượng nhân viên đông.
Bên cạnh đó, FSF2-DB còn hỗ trợ kết nối đa dạng, như Wi-Fi, mạng LAN và USB, giúp quản lý dữ liệu dễ dàng và tiện lợi hơn. Việc tích hợp phần mềm chấm công chuyên dụng cũng giúp bộ phận nhân sự dễ dàng xuất báo cáo, theo dõi giờ làm việc và tăng tính tự động hóa trong quản lý.
Với thiết kế sang trọng, màn hình cảm ứng hiện đại và giao diện thân thiện, FSF2-DB không chỉ mang lại sự chuyên nghiệp cho doanh nghiệp mà còn giúp nâng cao hiệu quả quản lý nhân sự. Đây là sự lựa chọn lý tưởng cho các văn phòng, công ty, nhà xưởng hay các tổ chức có quy mô lớn.
Tính năng nổi bật của Suprema FSF2-DB.
- Công nghệ nhận diện khuôn mặt tiên tiến, xác thực chỉ trong dưới 1 giây.
- Hoạt động tốt trong điều kiện ánh sáng yếu hoặc thay đổi nhẹ về ngoại hình.
- Chấm công bằng khuôn mặt, vân tay, thẻ từ và mật khẩu.
- Linh hoạt cho nhiều mô hình doanh nghiệp, giúp quản lý nhân sự dễ dàng.
- Lưu trữ hàng nghìn dữ liệu khuôn mặt, vân tay và thẻ từ.
- Phù hợp với doanh nghiệp có số lượng nhân viên lớn.
- Kết nối linh hoạt, quản lý dữ liệu dễ dàng
- Hỗ trợ kết nối qua Wi-Fi, mạng LAN, USB.
- Đồng bộ dữ liệu nhanh chóng, tiện lợi cho việc xuất báo cáo.
- Thiết kế hiện đại, giao diện thân thiện
- Màn hình cảm ứng sắc nét, thao tác dễ dàng.
- Thiết kế nhỏ gọn, sang trọng, phù hợp với nhiều không gian làm việc.
- Bảo mật cao, chống gian lận chấm công
- Nhận diện sinh trắc học giúp loại bỏ tình trạng chấm công hộ.
- Đảm bảo tính chính xác và minh bạch trong quản lý nhân sự.
Thông số kỹ thuật của Suprema FSF2-DB.
Category | Feature | FSF2-ODB | FSF2-DB | FSF2-AB | |
Credential | Biometric | Face, Fingerprint | Face | ||
RF Option | 125kHz EM & 13.56MHz MIFARE, MIFARE Plus, DESFire EV1/EV2, FeliCa | 125kHz EM & 13.56MHz MIFARE, MIFARE Plus, DESFire EV1/EV2, FeliCa, iCLASS SE/SR/Seos | |||
RF read range* | EM/MIFARE/DESFire : 50 mm (2″), FeliCa: 30 mm (1.2″) | ||||
Mobile | NFC, BLE | ||||
General | CPU | 1.8 GHz Dual Core + 1.4 GHz Quad Core | |||
Memory | 16GB Flash + 2GB RAM | ||||
LCD type | 7” IPS color LCD | ||||
LCD resolution | 800 x 1280 pixels | ||||
Sound | 16bit | ||||
Operating temperature | -20°C ~ 50°C (-68°F ~ 122°F) | ||||
Operating humidity | 0% ~ 80%, non-condensing | ||||
Dimension (W x H x D) | 119.8mm x 268.4mm x 49.7mm | 119.8mm x 223mm x 23.5mm | |||
(4.7″ x 10.6″ x 1.9″) | |||||
Weight | Device | 670g | 585g | ||
Bracket (Including washer and bolt) | 205g | 181g | |||
IP rating | IP65 | ||||
Certificates | CE, FCC, KC, RoHS, REACH, WEEE | ||||
Face | Recognition Distance | 0.5cm ~ 1.3m (19.7″ ~ 51.2″) | |||
Recognition Height | 140cm ~ 190cm (55.1″ ~ 74.8″) | ||||
Matching speed | Less than 0.5 sec | ||||
Anti-Spoofing | Supported | ||||
Fingerprint | Image dimension | 300 x 400 pixels | N/A | ||
Resolution | 500 dpi | ||||
Template | SUPREMA / ISO19794-2, ANSI-378 | ||||
Extractor / Matcher | MINEX certified and compliant | ||||
Sensor Certificates | FBI PIV and FBI Mobile ID FAP20 | ||||
Live Fingerprint Detection | Supported (SW-based) | ||||
Fingerprint | Max. User (1:1) | 100,000 | |||
* Based on one face/fingerprint enrollment per user | |||||
Max. User (1:N) | Face: 50,000 | Face: 50,000 | |||
* Based on one face/fingerprint enrollment per user | Fingerprint: 100,000 | ||||
Max. Text Log | 5,000,000 | ||||
Max. Image Log | 50,000 | ||||
Interface | Ethernet | Supported (10/100 Mbps, auto MDI/MDI-X) | |||
RS-485 | 1ch Host or Slave (Selectable) | ||||
Wiegand | 1ch Input, 1ch Output | ||||
TTL input | 2ch Inputs | ||||
Relay | 1 Relay | ||||
USB | USB 2.0 (Host) | ||||
Tamper | Supported | ||||
Power | Voltage: DC 12V ~ DC 24V | ||||
Current: Max. 2.5 A | |||||
*Use a 24V/2.5A adapter. Must follow the product manual when using a 12V adapter |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.